noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu đề, đầu đề. The heading or title of a magazine or newspaper article. Ví dụ : "The newspaper headline announced the school's new football coach. " Tiêu đề trên báo loan tin về huấn luyện viên bóng đá mới của trường. media writing title essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu đề trang. The line at the top of a page containing the folio or number of the page. Ví dụ : "The headline of the first page of the report read "Important Meeting Minutes." " Tiêu đề trang đầu tiên của báo cáo ghi là "Biên bản cuộc họp quan trọng". writing media number essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên tuổi hàng đầu, ngôi sao chính. (entertainment) The top-billed attraction. Ví dụ : "The headline act at the school talent show was the amazing dance troupe. " Ngôi sao chính của buổi biểu diễn tài năng ở trường là nhóm nhảy xuất sắc. entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đầu. A headrope. Ví dụ : "The farmer used a sturdy headline to keep the sheep from straying. " Người nông dân dùng một sợi dây đầu chắc chắn để giữ đàn cừu không đi lạc. nautical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vai chính, là điểm thu hút chính. (entertainment) To have top billing; to be the main attraction. Ví dụ : "The new student headline the school's talent show with her amazing singing voice. " Cô học sinh mới đóng vai chính và là điểm thu hút chính của buổi biểu diễn tài năng của trường nhờ giọng hát tuyệt vời của mình. entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc