noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ, trang (sách). A leaf of a book or manuscript Ví dụ : "The recipe was written on a single folio torn from an old notebook. " Công thức đó được viết trên một tờ giấy xé ra từ một cuốn sổ cũ. literature writing stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang sách, mặt giấy. A page of a book, that is, one side of a leaf of a book. Ví dụ : "The student carefully wrote the answer to the question on the top of the next folio in her exam booklet. " Cô sinh viên cẩn thận viết câu trả lời cho câu hỏi lên đầu trang sách tiếp theo trong tập bài thi của mình. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số trang. A page number. The even folios are on the left-hand pages and the odd folios on the right-hand pages. Ví dụ : "The book's even folios, like pages 2, 4, and 6, have the chapters' introductions. " Các trang số chẵn của cuốn sách, ví dụ như trang 2, 4 và 6, có phần giới thiệu của các chương. number writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang gấp đôi. A sheet of paper folded in half. Ví dụ : "She handed in her assignment as a single folio, neatly folded and containing two pages of writing. " Cô ấy nộp bài tập của mình chỉ bằng một trang giấy gấp đôi, được gấp gọn gàng và chứa hai trang viết. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ lớn, sách khổ lớn. (books) A book made of sheets of paper each folded in half (two leaves or four pages to the sheet); hence, a book of the largest kind, exceeding 30 cm in height. Ví dụ : "A rare copy of Shakespeare’s First Folio." Một bản in hiếm của cuốn "Tuyển tập kịch Shakespeare" khổ lớn đầu tiên. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang, số trang. A page in an account book; sometimes, two opposite pages bearing the same serial number. Ví dụ : "The accountant carefully recorded each transaction on a new folio in the ledger. " Kế toán cẩn thận ghi chép mỗi giao dịch vào một trang mới (hoặc hai trang có cùng số) trong sổ cái. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang, tờ (trong văn bản). (19th to early 20th century) A leaf containing a certain number of words; hence, a certain number of words in a writing, as in England, in law proceedings 72, and in chancery, 90; in New York, 100 words. Ví dụ : "The lawyer charged by the folio, so the final bill reflected the thousands of folios in the lengthy legal document. " Luật sư tính phí dựa trên số lượng "folio" (tức số trang, mỗi trang chứa một số lượng từ nhất định theo quy định), vì vậy hóa đơn cuối cùng cho văn bản pháp lý dài dòng kia phản ánh hàng ngàn "folio". writing law number history word business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa đựng tài liệu, tập tài liệu. A wrapper for loose papers. Ví dụ : "She kept her important documents neatly organized inside a blue folio. " Cô ấy giữ những tài liệu quan trọng của mình gọn gàng trong một bìa đựng màu xanh dương. stationery material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh số trang. To put a serial number on each folio or page of (a book); to page Ví dụ : "The librarian had to folio the manuscript before it could be archived, carefully numbering each page in sequence. " Trước khi đưa bản thảo vào lưu trữ, thủ thư phải đánh số trang cẩn thận, đánh số thứ tự từng trang một. writing number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc