Hình nền cho folio
BeDict Logo

folio

/ˈfəʊljəʊ/ /ˈfoʊliˌoʊ/

Định nghĩa

noun

Tờ, trang (sách).

Ví dụ :

Công thức đó được viết trên một tờ giấy xé ra từ một cuốn sổ cũ.
noun

Trang, tờ (trong văn bản).

Ví dụ :

Luật sư tính phí dựa trên số lượng "folio" (tức số trang, mỗi trang chứa một số lượng từ nhất định theo quy định), vì vậy hóa đơn cuối cùng cho văn bản pháp lý dài dòng kia phản ánh hàng ngàn "folio".