verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, dùng mỏ mổ. To dig, chop, etc., with a bill. Ví dụ : "The robin billed the earth, searching for worms. " Chim cổ đỏ mổ đất tìm sâu. animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, rỉa. To peck Ví dụ : "The chicken billed the ground, searching for seeds. " Con gà mổ đất để tìm hạt. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉa, vuốt ve. To stroke bill against bill, with reference to doves; to caress in fondness Ví dụ : "The two doves billed lovingly on the branch, their gentle cooing filling the air. " Hai chú chim bồ câu rỉa lông nhau âu yếm trên cành cây, tiếng gù nhẹ nhàng của chúng tràn ngập không gian. animal bird emotion family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, rao. To advertise by a bill or public notice. Ví dụ : "The concert was billed as the biggest event of the summer, with posters all over town. " Buổi hòa nhạc được rao là sự kiện lớn nhất mùa hè, với áp phích dán khắp thành phố. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính phí, lập hóa đơn. To charge; to send a bill to. Ví dụ : "The plumber billed us $150 for fixing the leaky faucet. " Người thợ sửa ống nước đã tính phí chúng tôi 150 đô la cho việc sửa cái vòi nước bị rò rỉ. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mỏ (như thế), có hình mỏ. Having a specified kind of bill (beak or beak-like projection). Ví dụ : "The hook-billed parrot ate seeds. " Con vẹt mỏ móc ăn hạt. animal bird nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc