Hình nền cho hemorrhage
BeDict Logo

hemorrhage

/ˈhɛm(ə)ɹɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Xuất huyết, sự chảy máu.

Ví dụ :

"We got news that he died of a hemorrhage."
Chúng tôi nhận được tin anh ấy qua đời vì xuất huyết nặng.