BeDict Logo

highbrow

/ˈhaɪbraʊ/
Hình ảnh minh họa cho highbrow: Uyên bác, thâm thúy, bác học, thượng đẳng.
 - Image 1
highbrow: Uyên bác, thâm thúy, bác học, thượng đẳng.
 - Thumbnail 1
highbrow: Uyên bác, thâm thúy, bác học, thượng đẳng.
 - Thumbnail 2
adjective

Uyên bác, thâm thúy, bác học, thượng đẳng.

Cô tôi nổi tiếng là người có gu văn chương uyên bác, thường thảo luận những cuốn tiểu thuyết phức tạp tại các buổi họp mặt gia đình.