Hình nền cho highbrow
BeDict Logo

highbrow

/ˈhaɪbraʊ/

Định nghĩa

noun

Người trí thức, người có học thức, kẻ trí thức.

Ví dụ :

Vị giáo sư lịch sử nghệ thuật uyên bác, am hiểu sâu rộng về hội họa, đã giảng bài về tranh thời Phục Hưng.
adjective

Uyên bác, thâm thúy, bác học, thượng đẳng.

Ví dụ :

Cô tôi nổi tiếng là người có gu văn chương uyên bác, thường thảo luận những cuốn tiểu thuyết phức tạp tại các buổi họp mặt gia đình.