Hình nền cho cultured
BeDict Logo

cultured

/ˈkʌltʃərd/ /ˈkʌltʃɚd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận nuôi cấy mẫu vi khuẩn để nghiên cứu các kiểu tăng trưởng của nó.
verb

Ví dụ :

Viện bảo tàng đang nỗ lực trau dồi bộ sưu tập gốm cổ của mình, với hy vọng nâng cao giá trị và sự quan tâm về mặt khoa học.
adjective

Được nuôi cấy, nhân tạo.

Ví dụ :

"cultured plant"
Cây trồng được nuôi cấy nhân tạo.