Hình nền cho histogram
BeDict Logo

histogram

/ˈhɪstəˌɡɹæm/

Định nghĩa

noun

Biểu đồ tần suất, biểu đồ cột.

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng biểu đồ tần suất (hay còn gọi là biểu đồ cột) để cho thấy sự phân bố điểm thi của cả lớp, mỗi cột thể hiện số lượng học sinh đạt điểm trong một khoảng nhất định.
verb

Vẽ biểu đồ tần suất, biểu diễn bằng biểu đồ tần suất.

To represent (data) as a histogram.

Ví dụ :

Giáo viên quyết định vẽ biểu đồ tần suất điểm kiểm tra để dễ dàng hình dung sự phân bố điểm của cả lớp.