Hình nền cho homonym
BeDict Logo

homonym

/ˈhɒm.əˌnɪm/ /ˈhɑm.əˌnɪm/

Định nghĩa

noun

Đồng âm khác nghĩa.

Ví dụ :

""The word 'bank' (as in the financial institution) is a homonym of 'bank' (as in the riverbank)." "
Từ "bank" (nghĩa là ngân hàng) là một từ đồng âm khác nghĩa với từ "bank" (nghĩa là bờ sông).
noun

Ví dụ :

"The word "tear" can be a homonym; it can mean to cry or to rip something apart. "
Từ "tear" có thể là một từ đồng âm; nó có thể có nghĩa là "khóc" hoặc "xé rách" cái gì đó.
noun

Ví dụ :

Trong sinh học, việc dùng cùng một tên cho hai loài động vật khác nhau tạo ra một đồng danh, tức là hai loài khác nhau lại có tên y hệt nhau, và điều này cần phải được sửa để tránh nhầm lẫn.