noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng âm khác nghĩa, từ đồng tự dị nghĩa. A word that is spelled the same as another word, usually having a different etymology. Ví dụ : "The word "tear" is a homograph because it can mean a drop of water from your eye, or the act of ripping something. " Từ "tear" là một từ đồng âm khác nghĩa vì nó có thể có nghĩa là giọt nước mắt, hoặc hành động xé rách một thứ gì đó. language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tự, chữ đồng hình. A text character or string that looks identical to another when rendered. Ví dụ : "The professor warned us that the Cyrillic letter "а" is a homograph of the Latin letter "a," which can cause confusion when writing code. " Giáo sư cảnh báo chúng tôi rằng chữ cái "а" trong bảng chữ cái Cyrillic là một đồng tự, hay chữ đồng hình, với chữ "a" trong bảng chữ cái Latinh, điều này có thể gây nhầm lẫn khi viết mã. grammar language linguistics word writing computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc