Hình nền cho homograph
BeDict Logo

homograph

/ˈhɒməɡɹɑːf/ /ˈhoʊməɡɹæf/

Định nghĩa

noun

Đồng âm khác nghĩa, từ đồng tự dị nghĩa.

Ví dụ :

Từ "tear" là một từ đồng âm khác nghĩa vì nó có thể có nghĩa là giọt nước mắt, hoặc hành động xé rách một thứ gì đó.
noun

Đồng tự, chữ đồng hình.

Ví dụ :

"The professor warned us that the Cyrillic letter "а" is a homograph of the Latin letter "a," which can cause confusion when writing code. "
Giáo sư cảnh báo chúng tôi rằng chữ cái "а" trong bảng chữ cái Cyrillic là một đồng tự, hay chữ đồng hình, với chữ "a" trong bảng chữ cái Latinh, điều này có thể gây nhầm lẫn khi viết mã.