BeDict Logo

humbled

/ˈhʌmbəld/ /ˈhʌmbld/
Hình ảnh minh họa cho humbled: Khiêm nhường, hạ mình, biết ơn.
adjective

Khiêm nhường, hạ mình, biết ơn.

Sau khi nhận giải thưởng giáo viên của năm, cô ấy cảm thấy thật sự khiêm nhường trước những lời tốt đẹp từ học sinh và đồng nghiệp.