Hình nền cho humbled
BeDict Logo

humbled

/ˈhʌmbəld/ /ˈhʌmbld/

Định nghĩa

verb

Bẽ mặt, hạ nhục, làm bẽ bàng.

Ví dụ :

Nhà vô địch cờ vua trẻ tuổi đã bị bẽ mặt sau khi thua một người mới tập chơi.
verb

Khiêm nhường, hạ mình, làm bẽ mặt.

Ví dụ :

Thua cuộc thi đánh vần khiến cậu ấy nhận ra mình còn phải học hỏi nhiều, và điều đó làm cậu ấy khiêm tốn hơn rất nhiều.
adjective

Xúc động, cảm kích, biết ơn.

Ví dụ :

Tôi vô cùng xúc động và cảm kích trước những lời tốt đẹp và sự ủng hộ mà tôi đã nhận được sau khi đoạt giải.
adjective

Khiêm nhường, hạ mình, biết ơn.

Ví dụ :

Sau khi nhận giải thưởng giáo viên của năm, cô ấy cảm thấy thật sự khiêm nhường trước những lời tốt đẹp từ học sinh và đồng nghiệp.