Hình nền cho abasement
BeDict Logo

abasement

/əˈbeɪs.mənt/

Định nghĩa

noun

Sự hạ mình, sự làm nhục, sự bẽ mặt.

Ví dụ :

Sau vụ bê bối trước công chúng, chính trị gia đó đã cảm thấy vô cùng nhục nhã và phải từ chức.