verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm bẽ mặt, làm nhục. To defeat or reduce the power, independence, or pride of Ví dụ : "The champion tennis player's unexpected loss to a newcomer was incredibly humbling. " Việc nhà vô địch quần vợt bất ngờ thua một đối thủ mới vào nghề đã khiến anh ấy cảm thấy vô cùng bẽ mặt. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêm nhường hóa, hạ mình, làm bẽ mặt. To make humble or lowly; to make less proud or arrogant; to make meek and submissive. Ví dụ : "Losing the spelling bee was humbling for Sarah, who usually wins everything. " Việc thua cuộc thi đánh vần là một trải nghiệm khiến Sarah cảm thấy bẽ mặt, vì bình thường em ấy luôn thắng mọi thứ. attitude emotion character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hạ mình, sự khiêm tốn. An event which causes humbleness; a set-down. Ví dụ : "After weeks of boasting about winning, losing the final game was a humbling for the team. " Sau nhiều tuần khoe khoang về việc chiến thắng, việc thua trận chung kết là một đòn giáng mạnh khiến cả đội khiêm tốn hơn. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêm nhường, hạ mình. Of higher rank, status, quality, strength, etc.; inducing a feeling of inferiority. Ví dụ : "Seeing the doctor effortlessly handle the complicated medical case was a humbling experience for the new interns. " Chứng kiến bác sĩ xử lý ca bệnh phức tạp một cách dễ dàng là một trải nghiệm khiến các thực tập sinh mới cảm thấy mình còn rất nhỏ bé và cần phải học hỏi nhiều. emotion character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không sừng, cắt sừng. Of an animal: to remove the horns; to poll. Ví dụ : "The farmer is humbling the young calves to prevent them from injuring each other. " Người nông dân đang cắt sừng những con bê con để tránh chúng gây thương tích cho nhau. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẽ. To separate (barley, oats, etc.) from the awns. Ví dụ : "The farmer is humbling the barley to prepare it for milling into flour. " Người nông dân đang tẽ lúa mạch để chuẩn bị đem đi xay thành bột. agriculture food plant process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc