BeDict Logo

humbling

/ˈhʌmblɪŋ/ /ˈʌmblɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho humbling: Khiêm nhường, hạ mình.
adjective

Khiêm nhường, hạ mình.

Chứng kiến bác sĩ xử lý ca bệnh phức tạp một cách dễ dàng là một trải nghiệm khiến các thực tập sinh mới cảm thấy mình còn rất nhỏ bé và cần phải học hỏi nhiều.