Hình nền cho humbling
BeDict Logo

humbling

/ˈhʌmblɪŋ/ /ˈʌmblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hạ thấp, làm bẽ mặt, làm nhục.

Ví dụ :

Việc nhà vô địch quần vợt bất ngờ thua một đối thủ mới vào nghề đã khiến anh ấy cảm thấy vô cùng bẽ mặt.
verb

Khiêm nhường hóa, hạ mình, làm bẽ mặt.

Ví dụ :

"Losing the spelling bee was humbling for Sarah, who usually wins everything. "
Việc thua cuộc thi đánh vần là một trải nghiệm khiến Sarah cảm thấy bẽ mặt, vì bình thường em ấy luôn thắng mọi thứ.
adjective

Khiêm nhường, hạ mình.

Ví dụ :

Chứng kiến bác sĩ xử lý ca bệnh phức tạp một cách dễ dàng là một trải nghiệm khiến các thực tập sinh mới cảm thấy mình còn rất nhỏ bé và cần phải học hỏi nhiều.