Hình nền cho mortification
BeDict Logo

mortification

/ˌmɔːrtɪfɪˈkeɪʃən/ /ˌmɔːr-/

Định nghĩa

noun

Sự ô nhục, sự hổ thẹn.

Ví dụ :

Sự ô nhục của anh ấy lộ rõ khi anh nhận ra mình đã quên bài thuyết trình.
noun

Sự khổ hạnh, sự tu thân.

Ví dụ :

Sự khổ hạnh mà anh ấy tự áp đặt lên bản thân thể hiện qua việc anh ấy chỉ ăn cơm trắng và thiền định khắc nghiệt, với hy vọng kiểm soát được cơn giận dữ.
noun

Sự chuyển nhượng tài sản cho tổ chức từ thiện, Sự hiến tặng tài sản cho tổ chức từ thiện.

Ví dụ :

Việc nhà hảo tâm rộng lượng hiến tặng một triệu đô la cho bệnh viện địa phương (tức là sự chuyển nhượng tài sản này) đã đảm bảo rằng khu mới của bệnh viện có thể được xây dựng.