noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ lạ, sự kỳ lạ, tính kỳ dị. The state or quality of being strange, odd or weird. Ví dụ : "The strangeness of the new student's behavior made the other kids uncomfortable. " Sự kỳ lạ trong cách cư xử của học sinh mới khiến các bạn khác cảm thấy không thoải mái. quality being character nature abstract thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kỳ lạ, sự khác thường, sự lạ lùng. The product or result of being strange. Ví dụ : "The strangeness of the new teacher's teaching methods was evident in her unusual classroom rules. " Sự kỳ lạ trong phương pháp giảng dạy của cô giáo mới thể hiện rõ qua những quy tắc lớp học khác thường của cô. quality character being aspect abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ lạ. One of the quantum numbers of subatomic particles, depending upon the relative number of strange quarks and anti-strange quarks. Ví dụ : "The strange quark's strangeness determines how this subatomic particle behaves in the experiment. " Độ lạ của quark lạ quyết định cách hạt hạ nguyên tử này hoạt động trong thí nghiệm. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc