

ideation
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
innovative adjective
/ɪnˈnɒ.və.tɪv/ /ˈɪn.oʊˌveɪɾɪv/
Sáng tạo, đổi mới, có tính cải tiến.
"The new school curriculum is innovative; it uses interactive games to teach math concepts. "
Chương trình học mới của trường rất sáng tạo; nó sử dụng các trò chơi tương tác để dạy các khái niệm toán học.
suicidal noun
/ˌs(j)uːɪˈsaɪdl̩/ /ˌsuɪˈsaɪdl̩/
Người có ý định tự tử, người muốn tự tử.
conceptualization noun
/kənˌsɛptʃuələˈzeɪʃən/ /kənˌsɛptʃ(ə)wələˈzeɪʃən/
Sự hình thành khái niệm, sự khái niệm hóa.
ideas noun
/aɪˈdɪəz/ /aɪˈdi.əz/