noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có ý định tự tử, người muốn tự tử. Someone suicidal, someone likely to kill themselves Ví dụ : "The suicidal student needed help; his classmates noticed his despair and reached out. " Cậu sinh viên có ý định tự tử đó cần được giúp đỡ; các bạn cùng lớp nhận thấy sự tuyệt vọng của cậu và đã tìm cách giúp cậu ấy. mind medicine person suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự tử, có ý định tự tử. Pertaining to suicide. Ví dụ : "He is an authority on the precursors of suicidal behavior." Ông ấy là một chuyên gia về những dấu hiệu báo trước hành vi tự tử. mind medicine soul suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự tử, có ý định tự tử, muốn tự tử. (of a person) Likely to commit, or to attempt to commit, suicide. Ví dụ : "After losing his job, his wife, and his leg in a single week, he became suicidal." Sau khi mất việc, mất vợ và mất một chân chỉ trong một tuần, anh ấy đã trở nên muốn tự tử. mind medicine suffering emotion condition person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều lĩnh, coi thường mạng sống. Extremely reckless. Ví dụ : "His driving habits are utterly suicidal." Cách lái xe của anh ta cực kỳ liều lĩnh, coi thường mạng sống. attitude mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc