Hình nền cho intolerance
BeDict Logo

intolerance

/ɪnˈtɒlərəns/ /ɪnˈtɑːlərəns/

Định nghĩa

noun

Tính không khoan dung, sự thiếu khoan dung.

Ví dụ :

"Intolerance as a state policy must not be tolerated."
Sự thiếu khoan dung được dùng như một chính sách của nhà nước là điều không thể chấp nhận được.