noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính không khoan dung, sự thiếu khoan dung. The state of being intolerant. Ví dụ : "Intolerance as a state policy must not be tolerated." Sự thiếu khoan dung được dùng như một chính sách của nhà nước là điều không thể chấp nhận được. attitude character society politics moral philosophy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu khoan dung, hành động thiếu khoan dung. An intolerant word or action. Ví dụ : "His intolerance of other people's opinions made him difficult to work with at the office. " Việc anh ta thiếu khoan dung đối với ý kiến của người khác khiến mọi người khó làm việc chung với anh ta ở văn phòng. attitude character action society moral inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không dung nạp, dị ứng. Extreme sensitivity to a food or drug; allergy. Ví dụ : "My sister has an intolerance to dairy products; she gets a stomach ache if she eats cheese. " Em gái tôi bị dị ứng với các sản phẩm từ sữa; con bé bị đau bụng nếu ăn phô mai. medicine disease body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc