

imperium
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
enforceable adjective
/ɪnˈfɔːrsəbəl/ /ɛnˈfɔːrsəbəl/
Có hiệu lực, thi hành được, có thể cưỡng chế thi hành.
sovereignty noun
/ˈsɒv.ɹən.ti/
Chủ quyền, quyền tối cao, quyền tự quyết.
Quốc đảo nhỏ bé đó khẳng định chủ quyền của mình bằng cách ban hành luật lệ riêng và kiểm soát các nguồn tài nguyên thiên nhiên của mình mà không chịu sự ép buộc từ quốc gia nào khác.