verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, ép, đè nát. To press between two hard objects; to squeeze so as to alter the natural shape or integrity of it, or to force together into a mass. Ví dụ : "to crush grapes" Nghiền nát quả nho. mass action material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, xay, đập vụn. To reduce to fine particles by pounding or grinding Ví dụ : "to crush quartz" Nghiền thạch anh. action process material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè bẹp, nghiền nát, áp đảo. To overwhelm by pressure or weight. Ví dụ : "After the corruption scandal, the opposition crushed the ruling party in the elections" Sau vụ bê bối tham nhũng, phe đối lập đã áp đảo hoàn toàn đảng cầm quyền trong cuộc bầu cử. mass physics disaster mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, nghiền nát, áp bức. To oppress or grievously burden. Ví dụ : "The enormous amount of homework was crushing her spirit and making her feel hopeless. " Lượng bài tập về nhà khổng lồ đang đè nặng lên tinh thần cô ấy và khiến cô ấy cảm thấy tuyệt vọng. suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè bẹp, nghiền nát, áp đảo. To overcome completely; to subdue totally. Ví dụ : "The team's final goal was crushing their opponent's hopes of winning the championship. " Bàn thắng cuối cùng của đội đã dập tắt mọi hy vọng vô địch của đối thủ. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, ép, đè bẹp. To be or become broken down or in, or pressed into a smaller compass, by external weight or force Ví dụ : "an eggshell crushes easily" Vỏ trứng dễ bị vỡ vụn khi có lực ép vào. action physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phải lòng, Cảm nắng, Thầm thương trộm nhớ. To feel infatuation or unrequited love. Ví dụ : "Sarah was crushing on the new student in her class. " Sarah đang cảm nắng cậu học sinh mới trong lớp. emotion sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp méo, làm bẹp, nghiền nát. To give a compressed or foreshortened appearance to. Ví dụ : "The artist expertly crushed the colors in the painting, making the mountains appear much closer to the viewer. " Người họa sĩ khéo léo bóp méo các mảng màu trong bức tranh, khiến những ngọn núi trông như thể gần người xem hơn rất nhiều. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghiền, sự đè nát, sự ép. The action of the verb to crush. Ví dụ : "The crushing weight of homework kept her up all night. " Áp lực bài tập về nhà đè nặng khiến cô ấy thức trắng đêm. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghiền nát, hình phạt nghiền bằng vật nặng. A former method of execution by placing heavy weights on the victim. Ví dụ : "The old accounts of the crushing described a slow, agonizing death. " Những ghi chép cũ về hình phạt nghiền nát mô tả một cái chết chậm chạp và đau đớn tột cùng. history law action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu nghiền, vật liệu vụn. (in the plural) crushed material Ví dụ : "oilseed crushings" Vật liệu nghiền từ hạt có dầu. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, nghiền nát, tàn khốc. That crushes; overwhelming. Ví dụ : "a crushing defeat" Một thất bại quá sức nghiền nát. emotion mind situation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan nát cõi lòng, đau lòng, nghiệt ngã. Devastatingly disheartening. Ví dụ : "Oh, your dog has leukemia? That’s crushing." Ôi, chó của bạn bị bệnh bạch cầu à? Thật là đau lòng quá. emotion suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc