

implementations
Định nghĩa
noun
Triển khai, thực hiện, ứng dụng.
Ví dụ :
Từ liên quan
implementation noun
/ˌɪmplɪmənˈteɪʃən/ /ˌɪmpləmənˈteɪʃən/
Triển khai, thực hiện, thi hành.
Việc triển khai chương trình học mới cho trường mất vài tháng để hoàn thành.
discipline noun
/ˈdɪ.sə.plɪn/
Kỷ luật, tính kỷ luật, sự tự chủ.
"Maintaining good discipline in class is essential for learning. "
Duy trì tính kỷ luật tốt trong lớp học là điều thiết yếu để học tập hiệu quả.