BeDict Logo

implementations

/ˌɪmplɪmənˈteɪʃənz/ /ˌɪmpləmənˈteɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho implementations: Triển khai, thực hiện, ứng dụng.
 - Image 1
implementations: Triển khai, thực hiện, ứng dụng.
 - Thumbnail 1
implementations: Triển khai, thực hiện, ứng dụng.
 - Thumbnail 2
noun

Việc triển khai chính sách mới của trường khác nhau giữa các lớp, có lớp thì giáo viên tập trung vào kỷ luật nghiêm khắc, lớp khác thì chú trọng vào học tập hợp tác.