adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ quả, do đó mà ra, tất yếu. Following as a result. Ví dụ : "Her consistent studying had a consequential positive impact on her grades. " Việc cô ấy học hành chăm chỉ một cách đều đặn đã có tác động tích cực lên điểm số, đó là một hệ quả tất yếu. outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, trọng đại, hệ trọng. Having significant consequences; of importance. Ví dụ : "Skipping class regularly can have consequential effects on your grades. " Việc thường xuyên trốn học có thể gây ra những ảnh hưởng hệ trọng đến điểm số của bạn. outcome value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, hệ trọng, có ý nghĩa. Important or significant. Ví dụ : "Failing the final exam would be consequential for his grade. " Trượt kỳ thi cuối kỳ sẽ gây ảnh hưởng lớn đến điểm số của anh ấy. outcome value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, tự cao tự đại, làm ra vẻ quan trọng. (of a person) Self-important. Ví dụ : "The new manager was quite consequential, always acting as if her opinions were the only ones that mattered. " Cô quản lý mới khá quan trọng hóa bản thân, lúc nào cũng làm như thể ý kiến của cô ấy là duy nhất đúng. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc