Hình nền cho independency
BeDict Logo

independency

/ˌɪndɪˈpɛndənsi/ /ˌɪndɪˈpɛndənsiː/

Định nghĩa

noun

Độc lập, nền độc lập, sự tự do.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tiết kiệm, cuối cùng Maria cũng đạt được sự độc lập tài chính và có thể mua được căn hộ riêng.