Hình nền cho indoxyl
BeDict Logo

indoxyl

/ɪnˈdɒksɪl/ /ˈɪnˌdɑːksɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã xác định được indoxyl trong mẫu, cho thấy sự phân hủy các hormone thực vật do vi khuẩn gây ra.