Hình nền cho indole
BeDict Logo

indole

/ˈɪndəʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Có lẽ mùi khó chịu trong phòng thí nghiệm là do có chất inđol, một sản phẩm phụ của hoạt động vi khuẩn.
noun

Indol.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã phân tích mẫu vật để xác định xem có bất kỳ chất nào thuộc nhóm indol không, vì những hợp chất này có thể cho thấy sự hiện diện của một số loại vi khuẩn nhất định.