noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều tra, thẩm vấn, cuộc điều tra. A formal investigation, often held before a jury, especially one into the cause of a death Ví dụ : "Following the sudden death of the school principal, an inquest was held to determine the cause of his passing. " Sau cái chết đột ngột của hiệu trưởng, một cuộc điều tra chính thức đã được tiến hành để xác định nguyên nhân tử vong của ông. law government police state event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều tra, thẩm tra. An inquiry, typically into an undesired outcome Ví dụ : "There was an inquest into why the school's funding had decreased so much. " Đã có một cuộc điều tra để tìm hiểu lý do tại sao nguồn tài trợ của trường học lại bị giảm sút nhiều đến vậy. law government police outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều tra, thẩm vấn. The jury hearing such an inquiry, and the result of the inquiry Ví dụ : "The inquest into the sudden death of the school principal concluded that the cause was a heart attack. " Cuộc điều tra về cái chết đột ngột của hiệu trưởng trường học đã kết luận nguyên nhân là do đau tim. law government police outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều tra, thẩm vấn, cuộc điều tra. Enquiry; quest; search Ví dụ : "The police held an inquest into the sudden death to try and understand what happened. " Cảnh sát đã tiến hành một cuộc điều tra về cái chết đột ngột này để cố gắng tìm hiểu chuyện gì đã xảy ra. law government police society history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc