noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự truy tìm, cuộc hành trình, nhiệm vụ. A journey or effort in pursuit of a goal (often lengthy, ambitious, or fervent); a mission. Ví dụ : "My quest for a good grade on the history test kept me studying late into the night. " Việc tôi miệt mài học khuya để đạt điểm cao trong bài kiểm tra lịch sử là một cuộc truy tìm không ngừng nghỉ. action story achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tìm kiếm, cuộc truy tìm, sự theo đuổi. The act of seeking, or looking after anything; attempt to find or obtain; search; pursuit. Ví dụ : "to rove in quest of game, of a lost child, of property, etc." Đi lang thang để tìm kiếm thú săn, một đứa trẻ bị lạc, tài sản, v.v. action process achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tìm kiếm, Cuộc truy tìm, Ước muốn. Request; desire; solicitation. Ví dụ : "My quest for a better grade motivated me to study harder. " Ước muốn đạt được điểm cao hơn đã thúc đẩy tôi học hành chăm chỉ hơn. demand action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc tìm kiếm, cuộc điều tra. A group of people making search or inquiry. Ví dụ : "The student quest discovered the missing library book. " Cuộc tìm kiếm của nhóm sinh viên đã tìm ra cuốn sách thư viện bị mất. group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều tra, thẩm tra, ban điều tra. Inquest; jury of inquest. Ví dụ : "The police conducted a quest to determine the cause of the fire at the school. " Cảnh sát đã tiến hành một cuộc điều tra để xác định nguyên nhân vụ cháy tại trường học. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, theo đuổi. To seek or pursue a goal; to undertake a mission or job. Ví dụ : "She is currently questing for a better job. " Hiện tại, cô ấy đang tìm kiếm một công việc tốt hơn. action job achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, truy tìm, thăm dò. To search for; to examine. Ví dụ : "The detective is questing for clues to understand the theft. " Thám tử đang truy tìm manh mối để hiểu rõ hơn về vụ trộm. action story mythology literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, săn lùng. (of a tick) To locate and attach to a host animal. Ví dụ : "The tick quickly quest for a warm spot on my dog's fur. " Con ve nhanh chóng tìm chỗ ấm áp trên lông chó nhà tôi để bám vào. animal biology insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc