noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mất khả năng thanh toán, con nợ mất khả năng chi trả. One who is insolvent; an insolvent debtor. Ví dụ : "The insolvent owed a large sum of money to the bank. " Người mất khả năng thanh toán đó nợ ngân hàng một khoản tiền lớn. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất khả năng thanh toán, vỡ nợ. Unable to pay one's bills as they fall due. Ví dụ : "an insolvent debtor" Một con nợ mất khả năng thanh toán. business finance economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ nợ, mất khả năng thanh toán. Owing more than one has in assets. Ví dụ : "After losing his job and facing mounting debt, Mark became insolvent. " Sau khi mất việc và đối mặt với nợ nần ngày càng chồng chất, Mark đã vỡ nợ, mất khả năng thanh toán. business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ nợ, mất khả năng thanh toán. Not sufficient to pay all the debts of the owner. Ví dụ : "an insolvent estate" Một tài sản thừa kế không có khả năng thanh toán các khoản nợ. business finance economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc