

interjections
Định nghĩa
noun
Lời nói xen ngang, câu nói ngắt quãng.
Ví dụ :
Từ liên quan
grammatical adjective
/ɡɹəˈmætɪkəl/
Đúng ngữ pháp, hợp ngữ pháp.
"Your writing is not grammatical enough for publication."
Văn viết của bạn chưa đủ đúng ngữ pháp để xuất bản.
exclamation noun
/ˌɛkskləˈmeɪʃ(ə)n/
Kêu, tiếng kêu, sự kêu la, thán từ.
interjected verb
/ˌɪntərˈdʒektɪd/ /ˌɪnɾərˈdʒektɪd/
Xen vào, ngắt lời.
unnecessary adjective
/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/
Không cần thiết, Thừa.
Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.