BeDict Logo

intolerant

/ɪnˈtɑːlərənt/ /ɪnˈtɒlərənt/
Hình ảnh minh họa cho intolerant: Hẹp hòi, không khoan dung, cố chấp.
 - Image 1
intolerant: Hẹp hòi, không khoan dung, cố chấp.
 - Thumbnail 1
intolerant: Hẹp hòi, không khoan dung, cố chấp.
 - Thumbnail 2
adjective

Cô giáo đó rất hẹp hòi, không chấp nhận bất kỳ học sinh nào không đồng ý với ý kiến của cô, và không cho phép bất kỳ quan điểm khác nào được đưa ra trong lớp.