BeDict Logo

bigot

/ˈbɪɡət/
Hình ảnh minh họa cho bigot: - Người cuồng tín, kẻ cố chấp.
 - Image 1
bigot: - Người cuồng tín, kẻ cố chấp.
 - Thumbnail 1
bigot: - Người cuồng tín, kẻ cố chấp.
 - Thumbnail 2
noun

Giáo viên đã chỉ trích kẻ cố chấp trong lớp vì đã kể những câu chuyện cười xúc phạm các bạn học sinh đến từ những nền văn hóa khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho bigot: Người cuồng tín, kẻ cố chấp.
noun

Người cuồng tín, kẻ cố chấp.

Cô giáo coi cậu học sinh đó là một kẻ cuồng tín bởi vì cậu ta khăng khăng mang Kinh Thánh đến lớp và chỉ trích niềm tin của các bạn khác.