Hình nền cho investitures
BeDict Logo

investitures

/ɪnˈvɛstɪˌt͡ʃʊrz/

Định nghĩa

noun

Lễ tấn phong, lễ nhậm chức.

Ví dụ :

Hằng năm, trường đại học tổ chức lễ tấn phong cho các giáo sư mới, chính thức trao cho họ vị trí giảng viên và những trách nhiệm đi kèm.