

investitures
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The heavy, embroidered investitures completely covered the dancers, transforming them into mythical creatures. "
Những phẩm phục thêu thùa nặng nề đã che phủ hoàn toàn các vũ công, biến họ thành những sinh vật thần thoại.
Từ liên quan
transforming verb
/trænsˈfɔrmɪŋ/ /trænzˈfɔrmɪŋ/
Biến đổi, thay hình đổi dạng.
university noun
/juːnɪˈvɜːsətiː/ /junɨˈvɝsəti/
Đại học, trường đại học.
"My older sister is attending university to study engineering. "
Chị gái tôi đang học đại học để nghiên cứu ngành kỹ thuật.
prescriptive adjective
/pɹɪˈskɹɪptɪv/
Mang tính quy tắc, có tính quy định.
embroidered verb
/ɪmˈbɹɔɪdəd/ /ɪmˈbɹɔɪdɚd/
Thêu, вышивать.
responsibilities noun
/rɪˌspɒnsəˈbɪlətiz/ /rɪˌspɑːnsəˈbɪlətiz/
Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
"Responsibility is a heavy burden."
Trách nhiệm là một gánh nặng lớn.
professors noun
/prəˈfesərz/
Giáo sư, vị giáo sư.
presentation noun
/ˌpɹizənˈteɪʃən/