Hình nền cho jacamar
BeDict Logo

jacamar

/ˈdʒækəmɑːr/ /ˈʒækəmɑːr/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chim jacama đậu trên cành cây phía trên con đường mòn trong rừng, bộ lông xanh lục và xanh lam óng ánh của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời.