noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vecni đen, sơn ta. A hard black enamel varnish containing asphalt. Ví dụ : "The antique chest was coated with a thick layer of japans, giving it a glossy, dark finish. " Chiếc rương cổ được phủ một lớp vecni đen dày (hoặc sơn ta), tạo cho nó một vẻ ngoài bóng loáng và tối màu. material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ sơn mài. Lacquerware. Ví dụ : "My grandmother's collection of japans includes beautifully decorated boxes and trays. " Bộ sưu tập đồ sơn mài của bà tôi bao gồm những hộp và khay được trang trí rất đẹp. art material culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơn then. To varnish with japan. Ví dụ : "The artisan japans the wooden box, giving it a glossy, durable finish. " Người thợ thủ công sơn then chiếc hộp gỗ, tạo cho nó một lớp hoàn thiện bóng bẩy và bền chắc. appearance style material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc