noun🔗ShareĐi xe ăn trộm, vụ ăn cắp xe để đi chơi. An instance of driving a motor vehicle in a carefree or reckless manner, especially a vehicle which has been taken without the permission of the owner."The teenager's joyride ended when the police pulled him over. "Chuyến đi xe ăn trộm của cậu thiếu niên kết thúc khi bị cảnh sát chặn lại.vehiclepoliceentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐi chơi, Chuyến đi dạo chơi. A ride taken for enjoyment."The teenagers took the car for a joyride while their parents were asleep. "Mấy đứa thanh thiếu niên lén lấy xe đi chạy xe cho vui trong lúc bố mẹ chúng đang ngủ.entertainmentvehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi chơi bằng xe (một cách bốc đồng), Lái xe dạo chơi. To take a joyride."The teenagers joyrode in their parents' car while they were away on vacation. "Mấy đứa thanh thiếu niên lái xe hơi của bố mẹ đi chơi bời khi bố mẹ chúng đi nghỉ mát vắng nhà.vehicleentertainmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc