verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa bóp bằng đốt ngón tay, day bằng đốt ngón tay. To apply pressure, or rub or massage with one's knuckles. Ví dụ : "He knuckled the sleep from his eyes." Anh ấy dụi mắt bằng đốt ngón tay để xua đi cơn buồn ngủ. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập đốt ngón tay. To bend the fingers. Ví dụ : "He nervously knuckled his fingers while waiting to give his presentation. " Anh ấy lo lắng gập đốt ngón tay khi chờ đến lượt thuyết trình. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp tay vái, khấu đầu. To touch one's forehead as a mark of respect. Ví dụ : "The young student knuckled his forehead respectfully as the headmaster passed by. " Cậu học sinh trẻ chắp tay vái một cách kính cẩn khi thầy hiệu trưởng đi ngang qua. culture ritual tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu thua, nhượng bộ. To yield. Ví dụ : "Faced with the overwhelming evidence, he finally knuckled and admitted he had eaten the last cookie. " Đối mặt với bằng chứng quá rõ ràng, cuối cùng anh ta cũng chịu thua và thừa nhận đã ăn chiếc bánh quy cuối cùng. attitude action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đốt (ngón tay). (chiefly in combination) Having a certain type of knuckles. Ví dụ : "The boxer's thick-knuckled hands were taped and ready for the fight. " Đôi tay có đốt ngón tay to bè của võ sĩ đã được băng bó kỹ càng và sẵn sàng cho trận đấu. body physiology anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc