Hình nền cho knuckled
BeDict Logo

knuckled

/ˈnʌkəld/ /ˈnʌkld/

Định nghĩa

verb

Xoa bóp bằng đốt ngón tay, day bằng đốt ngón tay.

Ví dụ :

"He knuckled the sleep from his eyes."
Anh ấy dụi mắt bằng đốt ngón tay để xua đi cơn buồn ngủ.