verb🔗ShareKhúm núm, hầu hạ, bợ đỡ. To attend, wait upon, serve obsequiously."He lackeyed his boss, bringing him coffee and constantly agreeing with everything he said. "Hắn ta khúm núm bợ đỡ ông chủ, mang cà phê cho ông ta và lúc nào cũng đồng ý với mọi điều ông ta nói.attitudecharacterhumanservicejobworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh bợ, làm tay sai, khúm núm. To toady, play the flunky."He lackeyed the manager, hoping for a promotion, by always agreeing with everything she said. "Anh ta nịnh bợ quản lý, mong được thăng chức, bằng cách luôn luôn đồng ý với mọi điều cô ấy nói.attitudecharacterhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc