Hình nền cho flunky
BeDict Logo

flunky

/ˈflʌŋki/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người lâu la xách những tài liệu quan trọng cho trưởng phòng.
noun

Kẻ nịnh bợ, tay sai, kẻ hầu hạ.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới là một kẻ nịnh bợ, luôn cố gắng gây ấn tượng với đám học sinh nổi tiếng bằng cách đồng ý với mọi điều chúng nói.