verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, tụt lại phía sau, bị bỏ lại. To fail to keep up (the pace), to fall behind Ví dụ : "Because he was sick, John lagged behind the other students in his math class. " Vì bị ốm, John đã tụt lại phía sau so với các bạn khác trong lớp toán. action time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc, cách nhiệt. To cover (for example, pipes) with felt strips or similar material (referring to a time lag effect in thermal transfer) Ví dụ : "The plumber lagged the hot water pipes in the basement to prevent heat loss. " Người thợ sửa ống nước bọc cách nhiệt các ống nước nóng trong tầng hầm để tránh thất thoát nhiệt. material technology building industry physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày đi, lưu đày. To transport as a punishment for crime. Ví dụ : "In the 1800s, criminals in England were often lagged to Australia as punishment for their crimes. " Vào những năm 1800, tội phạm ở Anh thường bị đày sang Úc để chịu phạt cho tội ác của họ. law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, tụt lại phía sau, trì trệ. To cause to lag; to slacken. Ví dụ : "The heavy backpack lagged the student's pace as he walked home from school. " Chiếc ba lô nặng trịch làm chậm bước chân của cậu học sinh trên đường đi học về. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc