

launchpads
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"Universities are often launchpads for successful careers. "
Các trường đại học thường là bệ phóng cho sự nghiệp thành công.
Từ liên quan
adventures noun
/ædˈvɛnt͡ʃɚz/ /ədˈvɛnt͡ʃəz/
Phiêu lưu, cuộc phiêu lưu, sự mạo hiểm.
successful adjective
/səkˈsɛsfl̩/
Thành công, thắng lợi, thành đạt.
Sử dụng thuốc thành công; một thí nghiệm thành công; một doanh nghiệp thành đạt.