Hình nền cho leniency
BeDict Logo

leniency

/ˈliːniənsi/ /ˈliːnjənsi/

Định nghĩa

noun

Khoan dung, nhân từ, sự giảm nhẹ.

Ví dụ :

Quan tòa đã thể hiện sự khoan dung với cậu học sinh, chỉ cảnh cáo thay vì đình chỉ học.