noun🔗ShareNgười mắc bệnh phong, người bị bệnh Hansen. A person who has leprosy."In the past, lepers were often isolated from the rest of society due to the fear of spreading the disease. "Trong quá khứ, những người mắc bệnh phong (hay còn gọi là bệnh Hansen) thường bị cách ly khỏi xã hội vì người ta sợ lây lan bệnh.persondiseasemedicineconditionhumanbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười bị hắt hủi, người bị ruồng bỏ, kẻ bị xã hội xa lánh. A person who is shunned; a pariah."After being caught stealing from the company, the employee became like lepers to his former colleagues, with no one wanting to associate with him. "Sau khi bị bắt quả tang ăn cắp của công ty, người nhân viên đó trở thành như những người bị hắt hủi đối với các đồng nghiệp cũ, không ai muốn giao du với anh ta nữa.personsocietycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc