verb🔗SharePhỉ báng, bôi nhọ, vu khống. To defame someone, especially in a manner that meets the legal definition of libel."He libelled her when he published that."Anh ta đã phỉ báng cô ấy khi xuất bản điều đó.lawmediacommunicationwritingstatementwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhỉ báng, bôi nhọ, vu khống. To proceed against (a ship, goods, etc.) by filing a libel."The shipping company libeled the abandoned cargo ship, hoping to recover unpaid docking fees. "Công ty vận tải biển đã kiện con tàu chở hàng bị bỏ rơi ra tòa, hy vọng thu hồi được phí neo đậu chưa thanh toán.nauticallawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc