noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn bám, người lười biếng. An idle person. Ví dụ : ""My brother spends all day watching TV; he's become a real loafer." " Anh trai tôi cả ngày chỉ xem tivi; đúng là một kẻ ăn bám chính hiệu. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày lười, giày mọi. A shoe with no laces, resembling a moccasin. Ví dụ : "He slipped on his brown loafers and headed out the door. " Anh ấy xỏ vội đôi giày lười màu nâu rồi đi ra khỏi cửa. wear appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sói, chó sói. A wolf, especially a grey or timber wolf. Ví dụ : "The pack of loafers howled at the rising moon, their voices echoing through the dense forest. " Đàn sói hú lên khi trăng lên, tiếng hú của chúng vọng khắp khu rừng rậm rạp. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc