BeDict Logo

moccasin

/ˈmɒkəsɪn/ /ˈmɑkəsɪn/
Hình ảnh minh họa cho moccasin: Giày da mềm, giày mọi.
noun

Người bà cẩn thận làm một đôi giày mọi từ một mảnh da hươu mềm mại cho cháu gái của mình.

Hình ảnh minh họa cho moccasin: Giày da mềm, giày mọi.
 - Image 1
moccasin: Giày da mềm, giày mọi.
 - Thumbnail 1
moccasin: Giày da mềm, giày mọi.
 - Thumbnail 2
noun

Con gái tôi mua một đôi giày mọi cho chuyến đi học của nó; chúng vừa thoải mái vừa thời trang.

Hình ảnh minh họa cho moccasin: Rắn nước, Rắn bông gòn.
 - Image 1
moccasin: Rắn nước, Rắn bông gòn.
 - Thumbnail 1
moccasin: Rắn nước, Rắn bông gòn.
 - Thumbnail 2
noun

Khi đi bộ đường dài gần hồ, chúng tôi thấy một con rắn bông gòn đang phơi nắng trên khúc gỗ, nên chúng tôi cẩn thận tránh xa nó.