Hình nền cho loins
BeDict Logo

loins

/lɔɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The weightlifter felt a sharp pain in his loins after lifting the heavy barbell. "
Người cử tạ cảm thấy một cơn đau nhói ở vùng hông sau khi nâng thanh tạ nặng.