Hình nền cho longeron
BeDict Logo

longeron

/ˈlɒndʒərɒn/ /ˈlɔːndʒərɒn/

Định nghĩa

noun

Dầm dọc, thanh dọc.

Ví dụ :

Lớp vỏ nhôm của máy bay được tán ri-vê vào dầm dọc, giúp tăng độ cứng chắc và tạo bề mặt nhẵn.