noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh độ Angular distance measured west or east of the prime meridian. Ví dụ : "Pilots use longitudes and latitudes to navigate airplanes across the world. " Phi công sử dụng kinh độ và vĩ độ để điều hướng máy bay trên khắp thế giới. geography astronomy world place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh độ, đường kinh tuyến. Any imaginary line perpendicular to the equator and part of a great circle passing through the North Pole and South Pole. Ví dụ : "The map showed the longitudes as vertical lines running from the North Pole to the South Pole, helping us understand different time zones. " Bản đồ thể hiện các đường kinh độ là những đường thẳng đứng chạy từ Bắc Cực xuống Nam Cực, giúp chúng ta hiểu về các múi giờ khác nhau. geography astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh độ. Length. Ví dụ : "The map showed the longitudes of the islands, helping the sailors estimate the distance between them. " Bản đồ thể hiện các kinh độ của những hòn đảo, giúp các thủy thủ ước tính khoảng cách giữa chúng. geography world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc