verb🔗ShareChồm, lao tới, nhào tới. To (cause to make) a sudden forward movement (present participle: lunging)."I lunged at the police officer and made a grab for her gun."Tôi nhào tới phía viên cảnh sát và chộp lấy khẩu súng của cô ấy.actionsportbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXoay ngựa, điều khiển ngựa chạy vòng tròn. To longe or work a horse in a circle around a handler (present participle: lunging or lungeing)."The trainer was lungeing the young horse to improve its balance and responsiveness. "Huấn luyện viên đang xoay ngựa non, cho nó chạy vòng tròn để cải thiện khả năng giữ thăng bằng và phản ứng nhanh hơn.animalsportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự lao tới, cú lao mình. The act of one who lunges; a lunge."The horse's lungeing in the training ring was energetic and powerful. "Những cú lao tới của con ngựa trong vòng huấn luyện rất mạnh mẽ và tràn đầy năng lượng.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc