Hình nền cho lunges
BeDict Logo

lunges

/ˈlʌndʒɪz/

Định nghĩa

noun

Lao tới, sự lao tới.

Ví dụ :

Trận đấu đấu kiếm thật hào hứng, với những pha đỡ kiếm nhanh và những cú lao tới bất ngờ.
noun

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu bài tập cho ngựa, huấn luyện viên cẩn thận kiểm tra những dây điều khiển xem có dấu hiệu sờn rách nào không.
noun

Cá trích hồ, Cá tuyết hồ.

A fish, the namaycush.

Ví dụ :

Ông tôi rất thích câu cá trích hồ ở Ngũ Đại Hồ.