BeDict Logo

lunge

/lʌndʒ/
Hình ảnh minh họa cho lunge: Dây điều khiển ngựa, dây lồng.
 - Image 1
lunge: Dây điều khiển ngựa, dây lồng.
 - Thumbnail 1
lunge: Dây điều khiển ngựa, dây lồng.
 - Thumbnail 2
noun

Huấn luyện viên dùng dây lồng để dẫn con ngựa non đi vòng quanh thao trường.

Hình ảnh minh họa cho lunge: Chùng chân.
noun

Huấn luyện viên thể dục thị phạm động tác chùng chân, hướng dẫn cách bước một chân lên trước rồi trở lại tư thế đứng thẳng.